Tính lãi suất ngân hàng: Số tiền vay 500.000.000 (VNĐ) – Kỳ hạn vay 12 tháng – Lãi 9 % / NĂM

Xem lãi suất ngân hàng hôm nay trên https://tapchitaichinh.net/bang-lai-suat-ngan-hang-hom-nay

Lãi suất ngân hàng – Ước tính số tiền trả hàng tháng

Số tiền vay 500.000.000 (VNĐ) –  Kỳ hạn vay 12 tháng – Lãi 9 % / NĂM
Số tiền trả tháng đầu tiên tại lãi suất 9 45.416.700 VNĐ
Tổng số tiền phải trả 545.000.000 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả 45.000.000 VNĐ

1. Phương thức tính lãi trên dư nợ gốc:

Là lãi được tính trên khoản vay ban đầu của khách hàng trong suốt thời hạn vay.

Ví dụ: Bạn vay 500 triệu, trong thời hạn 144 tháng với lãi suất 9% năm thì trong 144 tháng, số tiền lãi mỗi tháng sẽ là 500.000.000 x 9%/144 = 3.750.000 đồng.

2. Phương thức tính lãi trên dư nợ giảm dần:

Là lãi được tính trên số tiền thực tế khách hàng còn nợ. Theo đó, mức tiền lãi sẽ giảm dần tương ứng với số dư nợ giảm dần. Theo các này, thì cách tính lãi suất vay ngân hàng theo tháng được tạm tính như sau:

Ví dụ: Bạn vay 500 triệu trong thời hạn 144 tháng với lãi suất 9% năm:

• Tháng đầu, dư nợ: 500 triệu , lãi = 500 triệu x 9%/12 = 4 triệu đồng
• Tháng thứ hai: trả gốc 3 triệu đồng, lãi = ( 500 triệu – 3 triệu) x 9%/12 = 3.723.958 đồng

Cứ như vậy, tiền lãi sẽ được tính tương tự như trên.

Bạn nên lưu ý là mức lãi suất ký kết với ngân hàng trong hợp đồng vay vốn có thể không cố định trong suốt thời gian vay, đồng nghĩa với việc có thể bạn sẽ chịu thêm chi phí phát sinh nếu mức lãi suất điều chỉnh tăng. Chính vì vậy, bạn nên tìm hiểu kỹ những công thức tính lãi suất ngân hàng để bạn có thể chọn phương thức vay tiền ngân hàng tối ưu nhất.

KỲ TRẢ NỢ THÁNG SỐ GỐC CÒN LẠI GỐC LÃI TỔNG GỐC + LÃI (SỐ TIỀN PHẢI TRẢ)
05/05/2019 0 500.000.000
05/06/2019 1 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/07/2019 2 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/08/2019 3 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/09/2019 4 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/10/2019 5 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/11/2019 6 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/12/2019 7 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/01/2020 8 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/02/2020 9 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/03/2020 10 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/04/2020 11 500.000.000 3.750.000 3.750.000
05/05/2020 12 500.000.000 3.750.000 503.750.000
TỔNG 500.000.000 45.000.000 545.000.000

Sưu tầm bởi Lecomptoirdiff.com