Giá vàng sjc hôm nay, giá vàng 9999, giá vàng online hôm nay

Giá vàng hôm nay 15/6, tính đến đầu giờ sáng (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay ở mức 1,308 USD/ounce – tăng 10 USD so với ngày hôm qua.

Trong khi đó, giá vàng giao tháng 8 cũng tăng mạnh, tăng thêm 0,4% lên 1.306 USD/ounce.

Sau quyết định nâng 0,25% lãi suất cơ bản vào đêm 13/6 (theo giờ Việt Nam) của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) giá vàng thế giới lập tức biến động mạnh, cả thị trường bao phủ sắc xanh. Kết quả này cũng không nằm ngoài dự đoán của thị trường.

Việc tăng lãi suất của Fed đúng như dự đoán của giới phân tích và các nhà đầu tư. Mức tăng 1,75% – 2% là phù hợp trong bối cảnh nền kinh tế lớn nhất thế giới Mỹ đang có những dấu hiệu tích cực, đặc biệt là vấn đề việc làm được bảo đảm, mức tiêu dùng của người dân tăng… khiến các nhà đầu tư có điều kiện quan tâm hơn tới vàng.

Với quyết định này, Fed đã từ bỏ cam kết giữ lãi suất thấp đủ để kích thích nền kinh tế "trong một thời gian", đồng thời đây cũng là tín hiệu cho thấy sự điều chỉnh phù hợp với mục tiêu lạm phát ít nhất đến năm 2020 là khoảng hơn 2%.

Như vậy, Fed đã tăng lãi suất bảy lần kể từ cuối năm 2015 trên cơ sở sự phát triển liên tục của nền kinh tế và tăng trưởng việc làm vững chắc của Mỹ.

Xem giá vàng mới nhất https://tapchitaichinh.net/xem-bang-ty-gia-vang-online-hom-nay-sjc-doji-pnj-9999-24k-18k-24h

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Cập nhật: 6/15/2018 1:49:51 PM

Đơn vị tính : VNĐ

Nguồn : Vietcombank

MuaBán

AUD16815.4517101.96
EUR26172.6226485.44
JPY201.57207.06
USD2277522845

BẢNG GIÁ VÀNG SJC

Cập nhật lúc 08:28:50 AM 15/06/2018

Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng

LoạiMuaBán

  Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1 Kg36.77036.970
Vàng SJC 10L36.77036.970
Vàng SJC 1L – 10L36.77036.970
Vàng SJC 5c36.77036.990
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c36.77037.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ36.09036.490
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ36.09036.590
Vàng nữ trang 99,99%35.74036.440
Vàng nữ trang 99%35.27936.079
Vàng nữ trang 75%26.08327.483
Vàng nữ trang 58,3%19.99721.397
Vàng nữ trang 41,7%13.94715.347

  Hà Nội

Vàng SJC36.77036.990

  Đà Nẵng

Vàng SJC36.77036.990

  Nha Trang

Vàng SJC36.76036.990

  Cà Mau

Vàng SJC36.77036.990

  Buôn Ma Thuột

Vàng SJC36.76036.990

  Bình Phước

Vàng SJC36.74037.000

  Huế

Vàng SJC36.77036.990

  Biên Hòa

Vàng SJC36.77036.970

  Miền Tây

Vàng SJC36.77036.970

  Quãng Ngãi

Vàng SJC36.77036.970

  Đà Lạt

Vàng SJC36.79037.020

  Long Xuyên

Vàng SJC36.77036.970

Sưu tầm bởi Lecomptoirdiff.com